+(84) 839 606 568UFM2 Compact Ultrasonic Flowmeters là các lưu lượng kế siêu âm gắn ngoài, tiết kiệm chi phí. UFM2 sử dụng phương pháp đo chênh lệch thời gian truyền để đo lưu lượng trong ống và có thể đo tốc độ cũng như lưu lượng trong các ống có đường kính ngoài từ 3/4 đến 7″ (25 đến 180 mm). Mẫu này có đầu ra xung thể tích và đầu ra lưu lượng 4-20 mA.
| Môi chất: | Clean air and non-combustible, compatible gases. |
| Vật liệu tiếp xúc: | Consult factory. |
| Vật liệu vỏ: | Polycarbonate |
| Độ chính xác: | ±0.5% FSO for all ranges, except 0.5 in w.c. @ ±1% FSO, and ranges at or below ±0.25 in w.c. @ ±1.5% FSO. |
| Độ ổn định: | < ±1% / year FSO. |
| Giới hạn áp suất: | Ranges > 1 in w.c.: 6 psi max operation, 6 psi burst; Ranges ≤ 1 in w.c.: 3.6 psi max operation, 6 psi burst. |
| Giới hạn nhiệt độ: | -4 to 158°F (-20 to 70°C). |
| Ảnh hưởng nhiệt: | 0.02% FS / °F (0.036% FS / °C). |
| Nguồn điện yêu cầu: | 12-28 VDC or 12-28 VAC 50 to 400 Hz. |
| Tín hiệu đầu ra: | 4-20 mA (4-wire); 0-10 V, 0-5 V, 1-5 V, and 2-10 V (4-wire). |
| Phương thức giao tiếp: | BACnet MS/TP or Modbus® RTU. |
| Tốc độ truyền: | 9600, 19200, 38400, 57600, 76800, 115200. |
| Thời gian đáp ứng: | 400 ms (damping set to 0). |
| Màn hình hiển thị: | Backlit LCD display, LED setpoint indicators. |
| Kết nối điện: | 15 pin male high density D-sub connection. 18" (46 cm) cable with 15 conductors included. |
| Cấp độ vỏ: | NEMA 4X (IP66). |
| Kích thước: | 5" OD (127 mm) x 1.9" (48 mm) deep. |
| Tuân thủ: | BTL, CE. |
| CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHỤ | |
| Vật liệu ống: | Steel, copper or plastic |
| Đường kính ngoài: | 0.98 to 4.62" (24.89 to 117.35 mm) |
| Ống lót: | None |
| Bề dày ống: | 0.02 to 0.39" (0.5 to 10 mm) |
Lập trình, ghi dữ liệu, phân tích, và kiểm soát lưu lượng của nhiều loại khí bằng Series DMF Digital Mass Flow Controller. Bộ điều khiển được thiết kế kết hợp ống cảm biến thẳng với bộ hạn chế lưu lượng để đảm bảo chế độ chảy tầng nhằm cho kết quả chính xác và nhất quán. Bộ điều khiển lưu lượng kỹ thuật số: Series DMF DWYER Xem thêm
Cảm biến chênh lệch áp suất Dwyer 629HLP, giải pháp đo lường chính xác và bền bỉ cho cả chất lỏng và khí. Với độ chính xác 1%, tín hiệu ra 4-20mA hoặc 0-10VDC và tùy chọn van 3 ngả, đây là công cụ lý tưởng để giám sát hiệu suất bộ trao đổi nhiệt, bơm và hệ thống thủy lực. Cảm biến Chênh lệch Áp suất: Dwyer 629HLP Series Xem thêm
Cảm biến đo mức bằng sóng siêu âm LVU700 Series, sử dụng công nghệ phản xạ (Reflective Technology™) cho kết quả đo liên tục và tin cậy trong các bồn chứa lớn. Với dải đo lên đến 12m (39.3'), vật liệu kháng hóa chất PVDF và tín hiệu ra 4-20mA, đây là giải pháp lý tưởng cho việc giám sát mức hóa chất, nước và nước thải. Reflective Ultrasonic Level Transmitter : LVU700-Series Xem thêm Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
