+(84) 839 606 568Bộ SERIES SFI-800 Sight Flow Indicators và Transmitters là thiết bị báo chỉ số lưu lượng kiểu rotor bền bĩ, chi phí thấp với tùy chọn tích hợp ngõ ra từ trường Hall Effect để kết hợp xác nhận trực quan của lưu lượng với các thiết bị giám sát từ xa.
| Service: | Compatible fluids. |
| Vật liệu: | Body: SFI-800: Polysulfone; SFI-801: UV stabilized polycarbonate; Window: SFI-800: Polysulfone; SFI-801: UV stabilized polycarbonate; Rotor: SFI-800: White polysulfone; SFI-801: Red UV stabilized PBT; Rotor Pin: 316 SS; Thrust washers: 300 Series SS; O-Ring: SFI-800: Fluoroelastomer (NSF Grade); SFI-801: Buna-N. |
| Giới hạn nhiệt độ: | SFI-800: -20 to 212°F (-29 to 100°C); SFI-801: -20 to 130°F (-29 to 55°C). |
| Giới hạn áp suất: | SFI-800: 150 psi (10.34 bar); SFI-801: 125 psi (8.62 bar). |
| Độ nhớt tối đa: | 200 SSU. |
| Khối lượng: | SFI-800: 3.35 oz (95 g); SFI-800-A-711: 5.0 oz (142 g). |
| Hợp chuẩn: | CE. |
| ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-711 Option Only): | |
| Giới hạn nhiệt độ: | -20 to 212°F (-29 to 100°C). |
| Cấp nguồn: | 8 to 28 VDC. |
| Xuất tín hiệu: | White lead: 5 VDC. Green lead: 8 to 28 VDC equal to supply voltage. Pulsed output with frequency rate proportional to flow rate. |
| Độ chính xác: | ±5% FS. |
| Dãy xuất tần số: | 0 to 100 Hz.A |
| Đấu điện: | Black lead: Ground; White lead: 5 VDC out pulse; Green lead: 8 to 28 VDC out pulse; Red lead: 8 to 28 VDC supply. |
| ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-712 Option Only): | |
| Giới hạn nhiệt độ: | -20 to 212°F (-29 to 100°C). |
| Cấp nguồn: | 15 to 28 VDC. |
| Xuất tín hiệu: | White lead: 1 to 10 VDC. |
| Độ chính xác: | ±5% of FS. |
| Đấu điện: | Black lead: Ground; Red lead: 15 to 28 VDC input; White lead: 1 to 10 VDC output. |
| ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-713 Option Only): | |
| Giới hạn nhiệt độ: | -20 to 212°F (-29 to 100°C). |
| Cấp nguồn: | 8 to 28 VDC. |
| Xuất tín hiệu: | White lead: Normally open switch; Green lead: Normally closed switch. Both open collector, 100 mA max, 28 VDC max. |
| Đấu điện: | Black lead: Ground; White lead: Normally open; Green lead: Normally closed; Red lead: 8 to 28 VDC. |
| Hợp chuẩn: | CE. |
Đăng bởi Tuấn
Lập trình, ghi dữ liệu, phân tích, và kiểm soát lưu lượng của nhiều loại khí bằng Series DMF Digital Mass Flow Controller. Bộ điều khiển được thiết kế kết hợp ống cảm biến thẳng với bộ hạn chế lưu lượng để đảm bảo chế độ chảy tầng nhằm cho kết quả chính xác và nhất quán. Bộ điều khiển lưu lượng kỹ thuật số: Series DMF DWYER Xem thêm
Đồng hồ đo năng lượng siêu âm Series TUF là thiết bị đo năng lượng chính xác cao và ổn định, sử dụng công nghệ siêu âm để đo năng lượng làm nóng và làm lạnh đã tiêu thụ. Series TUF là một đồng hồ nhỏ gọn tích hợp lưu lượng kế và máy tính năng lượng trong một, rất thích hợp để lắp đặt trên chillers hoặc nồi hơi. Bộ đo năng lượng BTU: Series TUF DWYER Xem thêm
Lưu lượng kế Rate-Master Series RM là một dòng lưu lượng kế đa dụng, có thể đọc chính xác trục tiếp giá trị; tương thích cho cả ứng dụng chất khí và chất lỏng. Series này gồm có các thang đo 2" (51 mm), 5" (127 mm) và 10" (254 mm) có thể gắn các van đo chính xác chìm hoặc nổi trên bề mặt. Lưu lượng kế Rate-Master: Series RM DWYER Xem thêm Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
