+(84) 839 606 568Thiết bị đo nhiệt độ chất lỏng và vận tốc dòng chảy có độ chính xác cao và tùy chỉnh kích thước và chất liệu ống dẫn
| Đối tượng đo | Chất lỏng sạch hoặc bẩn không dính , không dẫn điện. | |||
| Dải đo | 0 đến 20 ft/s (0 đến 6 m/s). | |||
| Chất liệu | Thân và khớp: 316 SS; Điện cực: thép không gỉ 316; Nắp : Polymer/polystyrene; Vòng O-ring: Silicone; Đầu đo nhiệt : thép không gỉ 304 | |||
| Độ chính xác | High Accuracy Units: Class 2 for 2 to 20 ft/s (0.6 to 6 m/s)**; Standard Accuracy Units: Class 3 for 6.5 to 20 ft/s (2 to 6 m/s)** | |||
| Sai số dòng chảy | Mẫu có độ chính xác cao: ±0.5% sai số, ±1% sai số từ 2-20 ft/s (0.6-6 m/s) ±0.02 ft/s (±0.006 m/s) tại < 2 ft/s (0.6 m/s); Mẫu cơ bản: ±1% sai số | |||
| Sai số nhiệt độ |
| |||
| Kết nối đầu đo | Dòng chảy: 1˝ NPT hoặc BSPT ; Nhiệt độ: (2) 1/2˝ NPT hoặc BSPT thanh nhiệt trở ( cùng với dụng cụ kết nối với van bi ) | |||
| Giới hạn áp suất | 400 psi (27.6 bar) @ 100°F (37.8°C) | |||
| Độ giảm áp | < 0.1 psi tại 12 ft/s trong 4˝ (<0.01 bar tại 3.7 m/s trong 100 mm) và ống dẫn lớn hơn. | |||
| Tín hiệu đầu ra | (1) Analog: 4-20 mA, 0-5 V, 0-10 V hoặc 2-10 V (điều chỉnh bằng màn hình); (1) Xung/tần số: 0-15 V đỉnh xung, 0 - 500 Hz hoặc tùy chỉnh xung (điều chỉnh bằng màn hình) | |||
| (2) Báo hiệu: Ống dẫn cạn hoặc dòng chảy đạt mức tối đa/tối thiểu và báo hiệu dòng chảy ngược chiều . | ||||
| Điện áp nguồn | 12-42 VDC, .25 A @ 24 VDC; 12-36 VAC | |||
| Kết nối điện áp | Nối dây trực tiếp vào domino, (2) lựa chọn theo mẫu 1/2˝ kết nối ống dẫn NPT cái, (2) ốc PG 16 hoặc ốc (2) PG 16 với dây cáp 9 lõi 10 ft (3 m) 22 AWG , cáp có thể dài đến 200 ft (61 m) tùy chọn. | |||
| Màn hình hiển thị (tùy chọn) | Màn hình LCD 2 x 2˝ (50 x 50 mm) có đèn nền | |||
| Chất liệu bọc bảo vệ | Nhôm sơn tĩnh điện | |||
| Bảo vệ | NEMA 6P (IP68) (loại không màn hình); NEMA 4X (IP66) (loại có màn hình) | |||
| Đạt chuẩn | BTL |
Đăng bởi Lâm
Lưu lượng kếAcrylic Visi-Float Series VF là một dòng lưu lượng kế đọc trực tiếp giá trị, gia công chính xác, thân bằng nhựa acrylic trong suốt, thích hợp cho các ứng dụng liên quan đến khí và chất lỏng. Series này bao gồm các thang đo 2" (51 mm) và 4" (102 mm) cùng với các van đo chính xác. Lưu lượng kế Acrylic Visi-Float: Series VF DWYER Xem thêm
Lập trình, ghi dữ liệu, phân tích, và kiểm soát lưu lượng của nhiều loại khí bằng Series DMF Digital Mass Flow Controller. Bộ điều khiển được thiết kế kết hợp ống cảm biến thẳng với bộ hạn chế lưu lượng để đảm bảo chế độ chảy tầng nhằm cho kết quả chính xác và nhất quán. Bộ điều khiển lưu lượng kỹ thuật số: Series DMF DWYER Xem thêm
The SERIES TTM Electronic Totalizing Meter đo được các số liệu tổng hợp và tích lũy trong các hệ thống truyền tải chất lỏng bằng Nylon hoặc bằng nhôm đối với nước hoặc nhiêu liệu. Đồng hồ đo được thiết kế phù hợp với bất kỳ máy bơm, áp suất trong phạm vi từ 3 đến 30 GPM. Bộ đo lưu lượng tổng điện tử: Series TTM DWYER Xem thêm Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
