+(84) 839 606 568Cảm biến vận tốc gió, khoảng đo: 100, 200, 300, 400 FPM (0.5, 1, 1.5, 2 m/s), độ chính xác: 1-2% giá trị đọc, vỏ bảo vệ: NEMA 4X (IP66).
| Đối tượng làm việc: | Không khí sạch và các khí không cháy tương thích. |
| Vật liệu: | Tham khảo nhà máy. |
| Phạm vi đo: | 100, 200, 300, 400 FPM (0.5, 1, 1.5, 2 m/s); field selectable. |
| Độ chính xác: | Xem catalog. |
| Nhiệt độ giới hạn: | 32 to 122°F (0 to 50°C). |
| Dòng điện yêu cầu: | 24 VDC ±20% or 24 VAC ±20%. |
| Độ ẩm giới hạn: | 5 to 95% RH, non-condensing. |
| Tín hiệu đầu ra: | 4-20 mA, 0-5 VDC, 0-10 VDC. |
| Thời gian phản hồi (90%): | 4 s, typical; 1 s at constant temperature. |
| Zero & Span Adjustments: | Digital push buttons. |
| Điện trở tải đầu ra: | Current output: 0 to 1100 Ω max.; Voltage output: Minimum load resistance 1 kΩ. |
| Dòng điện tiêu thụ: | 60 mA max. |
| Màn hình: | 5 digit LCD (optional). |
| Kết nối điện: | Analog: Power and output: four wire removable European style terminal block for 16 to 26 AWG; Communication: Connections: BACnet MS/TP or Modbus® RTU/ASCII: three wire removable European style terminal block for 16 to 26 AWG. |
| Supported Communication Baud Rates: | 9600, 19200, 38400, 57600, 76800, 115200 (optional). |
| Tải thiết bị: | 1/8 unit load. |
| Đầu vào hộp điện: | 1/2˝ NPS thread; Accessory: Cable gland for 5 to 10 mm diameter cable, A-151. |
| Vỏ bảo vệ: | NEMA 4X (IP66). |
| Định hướng lắp: | Flow direction must be parallel to the sensor tip. |
| Khối lượng: | 6.0 oz (160 g). |
| Tiêu chuẩn, hợp chuẩn: | BTL, CE. |
Đăng bởi Lâm Thành
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
