+(84) 839 606 568Dòng AVUL đo nhanh và chính xác vận tốc và lưu lượng dòng không khí trong các hệ thống ống dẫn không khí.
| Đối tượng đo | Khí sạch không cháy |
| Dảy đo | 1000, 2000, 3000, 4000 FPM (5, 10, 15, 20 m/s), tùy chọn dựa trên môi trường xung quanh |
| Độ chính xác | ±(5% số đo + 0.2 m/s) or ±(3% số đo + 0.2 m/s) @ điều kiện tiêu chuẩn, tùy theo từng model |
| Giới hạn nhiệt độ | 32 đến 122°F (0 đến 50°C). |
| Điện áp nguồn | 24 VAC/VDC ±20%. |
| Giới hạn độ ẩm | 5 to 95% RH không ngưng tụ |
| Tín hiệu đầu ra | 4 -20 mA, 0-5 VDC, 0-10 VDC. |
| Thời gian phản hồi (90%): | 10 giây |
| Đặt lại số đo về 0: | Nút bấm kỹ thuật số |
| Trở tải output : | 0 to 1100 Ω max |
| Dòng tiêu thụ: | 60 mA max. |
| Màn hình hiển thị (tùy chọn): | LCD 5 chữ số. |
| Đầu nối dây điện (Analog): | Nguồn và tín hiệu ra: Domino |
| Giao tiếp (tùy chọn): | Cổng kết nối BACnet hoặc Modbus :3 dây kiểu Châu Âu có thể tháo rời kèm Domino 16-26 AWG; Hỗ trợ baud rates : 9600, 19200, 38400, 57600, 76800, 115200. |
| Tải thiết bị | 1/8th tải đơn vị. |
| Đầu lắp cảm biến: | Ren NPS 1/2˝. Phụ kiện (A-151): Dây cáp đường kính 5-10mm |
| Khả năng kháng bụi và nước | NEMA 4X (IP66) |
| Hướng lắp cảm biến: | Cảm biến phải đặt song song với dòng không khí |
| Khối lượng: | 6.0 oz (160 g). |
| Đạt chuẩn | BTL,CE. |
| Đầu đọc của cảm biến được phủ lớp bảo vệ để đảm bảo độ bền cho cảm biến. |
| Môi trường đo có thể xác định được mà không cần cấp nguồn cho thiết bị. |
| Màn hình hiển thị có thể tích hợp tùy chỉnh hoặc điều chỉnh thông qua remote di động, tạo thuận lợi cho quá trình vận hành theo dõi. |
Đăng bởi Lâm
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
