+(84) 839 606 568The SERIES TTM Electronic Totalizing Meter đo được các số liệu tổng hợp và tích lũy trong các hệ thống truyền tải chất lỏng bằng Nylon hoặc bằng nhôm đối với nước hoặc nhiêu liệu. Đồng hồ đo được thiết kế phù hợp với bất kỳ máy bơm, áp suất trong phạm vi từ 3 đến 30 GPM.
| Đối tượng làm việc: | Chất lỏng tương thích. |
| Khoảng đo: | 3 to 30 GPM (10 to 100 LPM). |
| Chất liệu: | Bearings: Ceramic; Shaft: Tungsten carbide; Rotor: Nylon 6-6; Rings: 316 SS; Body: TTM10, 11: Nylon 6-6, TTM20, 21: Aluminum; Other: TTM20, 21: Ceramic magnet. |
| Độ chính xác: | ±5%. |
| Phần lẻ max: | 9999 |
| Cộng dồn max: | 9999 |
| Giới hạn nhiệt độ: | 14 to 130°F (-10 to 54°C). |
| Giới hạn áp suất: | Nylon model: 150 psig (10 bar); Aluminum model: 300 psig (20 bar) |
| Tổn thất áp: | 2 psi (0.14 bar) @ 30 GPM (100 LPM). |
| Kích thước hạt tối đa: | 350 microns. |
| Màn hình: | 4-digit LCD, 5/8" H. |
| Tự động tắt: | After 1 minute. |
| Kết nối: | 1" female NPT. |
| Nguồn điện: | (2) AAA alkaline batteries, installed functional, user replaceable. |
| Tuổi thọ pin: | Battery Life: Approx. 9000 hours. |
| Khối lượng: | Nylon models: 0.4 lb (190 g); Aluminum models: 0.7 lb (340 g). |
| Hợp chuẩn: | CE. |
Đăng bởi Tuấn
Lưu lượng kế Rate-Master Series RM là một dòng lưu lượng kế đa dụng, có thể đọc chính xác trục tiếp giá trị; tương thích cho cả ứng dụng chất khí và chất lỏng. Series này gồm có các thang đo 2" (51 mm), 5" (127 mm) và 10" (254 mm) có thể gắn các van đo chính xác chìm hoặc nổi trên bề mặt. Lưu lượng kế Rate-Master: Series RM DWYER Xem thêm Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
