+(84) 839 606 568Thiết bị thích hợp để hiển thị và cảnh bảo áp suất thấp trong môi trường nghiêm khác.
| Đối tượng đo | Không khí và gas tương thích không cháy nổ. |
| Công nghệ đo lường | Cảm biến bằng điện dung |
| Chất liệu vỏ | Khung nhôm đúc khối và viền SS |
| Độ chính xác | ±0.25% Sai số (Không tuyến tính: ±0.24%, độ trễ: ±0.05% và tính không lập: ±0.05%), hoặc ±0.5% sai số (không tuyến tính: ±0.49%, độ trễ: ±0.05% và tính không lập: ±0.05%). |
| Áp suất tối đa | 2 psi. |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 32 - 140°F (0 - 60°C). |
| Sai số do nhiệt độ | Trên 77°F (25°C): 0.030%/°F (0.050/°C). |
| Nguồn điện yêu cầu | 12-28 VDC, 12-28 VAC 50 từ 400 Hz. |
| Điện tiêu thụ | 3 VA max. |
| Tín hiệu đầu ra | 4-20 mA DC (chịu tải tối đa 900 Ω) |
| Điều chỉnh | Qua giao diện chính |
| Thời gian phản hồi | 8 ms. |
| Hiển thị | Màn hình LCD 4 chữ số LED 0.4" có đèn nền , hiển thị set point và trạng thái báo động. |
| Kết nối dây điện | 15 chân đực đầu nối D-sub, dây dài 46cm . |
| Kết nối ống áp suất | Chân cái 1/8˝ NPT. Kết nối bên hông hoặc sau thiết bị. |
| Khung treo thiết bị | Treo ngang. Kích thước: 4-3/4˝ (120.7 mm) OD x 2-21/32 (67.5 mm). |
| Khối lượng | 1.90 lb (862 g). |
| Đạt chuẩn | CE. |
| Thông số tiếp điểm | |
| Dạng tiếp điểm | 2 SPDT relays. |
| Áp, dòng điện tối đa | 1 A @ 30 VAC/VDC. |
| Chiều chỉnh setpoint | Điều chỉnh bằng nút nhất trên mặt thiết bị |
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
