+(84) 839 606 568Công tắc áp suất chênh lệch có thể điều chỉnh, phạm vi điểm đặt: 20-300, 30-400, 50-500, 200-1000, 500-2500, 1000-5000 (Pa), xếp hạng bao vây: Nema 3 (IP54).
| Đối tượng làm việc: | Không khí và khí không cháy tương thích. |
| Chất liệu: | ADPS: Diaphragm material: Silicone; Housing material: POM; Switch body: PA 6.6; Cover: Polystyrene; |
| EDPS: Diaphragm material: Silicone; Housing material: Switch body: PA 6.6; Cover: Polystyrene; Materials UL 94 V-0 rated. | |
| Nhiệt độ giới hạn: | Process and ambient temperature from -4 to 185°F (-20 to 85°C). |
| Áp suất giới hạn: | Max. Operating Pressure: 40" w.c. (10 kPa) for all pressure ranges. |
| Loại công tắc: | Single-pole double-throw (SPDT). |
| Dòng điện: | Max. 1.5 A res./0.4 A ind./250 VAC, 50/60 Hz; Max. switching rate: 6 cycles/min. |
| Electrical Connections | Push-on screw terminals. M20x1.5 with cable strain relief or optional 1/2" NPT connection. |
| Process Connections | 5/16" (7.94 mm) outside diameter tubing, 1/4" (6.0 mm) inside diameter tubing. |
| Vỏ bảo vệ: | NEMA 3 (IP54). |
| Định hướng lắp: | Theo chiều dọc, với các kết nối áp lực hướng xuống dưới.. |
| Tuổi thọ | Trên 106 lần kích hoạt |
| Khối lượng: | 5.6 oz (160 g). |
| Tiêu chuẩn, hợp chuẩn: | CE, ETL approved to UL508 and CSA C22.2#14 (EDPS only). |
Đăng bởi Lâm Thành
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
