+(84) 839 606 568Cảm biến khí CO Series CMS300 cho phép lựa chọn tín hiệu ngõ ra là dòng hoặc áp tỉ lệ với nồng độ khí CO trong garage đỗ xe dưới hầm, các cơ sở bảo trì xe cộ hay các phòng máy.
| Cảm biến: | Electrochemical, 5 years typical lifespan |
| Khoảng đo: | 0-300PPM |
| Độ lệch ngõ ra: | <5% per year in air |
| Ảnh hưởng nhiệt độ: | 2% over range |
| Phạm vi bao phủ: | 7,500 ft2 (700 m2) or 50 ft (15 m) radius |
| Độ chính xác: | ±5 PPM or 5% of reading for 0-300 PPM (whichever is greater) |
| Độ phân giải: | 1 PPM |
| Phạm vi nhiệt độ: | -4 to 122oF (-20 to 50oC) |
| Nhiệt độ bảo quản: | For best sensor life, 32 to 68oF (0 to 20oF) |
| Phạm vi độ ẩm: | 15-90%RH constant; 0-99% RH intermittent |
| Thời gian đáp ứng: | <45 seconds to 90% of final value |
| Hiệu chuẩn: | 15 turn span and zero adjustment potentiometers |
| Vỏ bọc: | UV resistant glass filled polycarbonate |
| Ngõ ra analog: | Jumper selectable 4-20 mA (loop powered) or 2-10 V (max. Load 2k Ω) |
| Cấp bảo vệ vỏ bọc: | IP64 |
| Khối lượng: | 1 lb (0.45 kg) |
| Loại công tắc: | Single-pole double-throw (SPDT) |
| Dòng điện: | 30 VAC/VDC. N/O = 5 A. N/C = 3 A |
| Setpoint: | Jumper selectable 25, 60, or 150 PPM |
| Độ trễ/Khác Setpoint: | 3% of scale |
| Hoạt động Rơle: | Factory set for direct acting |
| Hợp chuẩn: | Sensor is UL recognized component for ANSI/UL-2034, UL-2075, E340403, CE |
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
