(+84) 903 999 357Model DL7 là thiết bị theo dõi và ghi nhận chênh áp suất và nhiệt độ phòng
| Số kênh | Hai; Kèm theo một cảm biến nhiệt độ và cảm biến chênh áp |
| Dãy đo cảm biến nhiệt độ | -40 - 158°F (-40 - 70°C). |
| Dãy đo chuẩn | 32 - 158°F (0 - 70°C). |
| Dung lượng | 21,500 lần đọc. |
| Độ chính xác | ±0.05 w.c. (lên đến 2" range); ±0.1 w.c. (5" và 10" range). |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5% FS. |
| Độ chính xác thời gian | ±2 giây/ngày + khoảng 1 lần đo. |
| Phân giải | ±0.01" w.c. |
| Độ phân giải nhiệt trở | 0.7°F (0.4°C), R25 tương đương 10,000Ω [10kΩ @ 25°C (77°F)]. |
| Độ phân dải | 12 bits( 1 in 4096). |
| Phi tuyến tính | ±0.05% FS (BFSL). |
| Độ trễ và tính lập lại | ±0.05% FS. |
| Trôi | ±0.5% FS/yr. |
| Phương thức đọc | Trực tiếp (đo trước, ra trước: không phẩn hồi trong 40 ms - 8 sec.), Ngừng ghi khi hết dung lượng , hoặc bị trễ khi khởi động. |
| Tốc độ đọc | tùy chỉnh từ 0.04 giây đến 8 tiếng. |
| Nhiệt độ và độ ẩm vận hành | -40 - 158°F (-40 - 70°C), 0 - 95% RH, non-condensing. |
| Kết nối | 2x 1/8" I.D. kèm ống bảo vệ. |
| Kết nối máy tính | IBM tích hợp 386 và Windows® 3.1 với 2MB RAM và 2MBdụng lượng phần cứng, một cổng RS-232 |
| Đối tượng đo | Không khí sạch và gas không ăn mòn. |
| Áp suất chịu đựng | 4X áp suất. |
| Nguồn điện yêu cầu | 3.6 V TL5134 pin lithium kim loại gắn liền , thay thế được. |
| Điện tiêu thụ | 5-10 µA. |
| Vỏ | PPE & PS (polyphenylene ether & polystyrene). |
| Khối lượng | 4 oz (110 g). |
| Đạt chuẩn | CE. |
| Hiển thị và lưu trữ số đo chênh áp và nhiệt độ |
| Tốc độ đo có thể điều chỉnh được từ 0.04 giây đến 8 tiếng |
| Thiết bị có thể ghi đến 21.500 lần |
Đăng bởi Lâm
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại (+84) 903 999 357
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Điện thoại (+84) 915 141 176
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
