+(84) 839 606 568Đồng hồ số đo chênh áp, lưu lượng, áp suất của các loại khí .
| Đối tượng đo | Không khí và khí Gas không cháy nổ |
| Chất liệu vỏ | Nhựa bọc kính. |
| Độ chính xác | ±1% sai số tuyến tính, độ trễ và lặp lại; ±2% sai số với mẫu thấp hơn 1" w.c. |
| Giới hạn nhiệt độ | 0 - 140°F (-18 - 60°C). |
| Nhiệt độ hoạt động tốt nhất | 32 - 122°F (0 - 50°C). |
| Tính ổn định về sau | ±1% sai số/năm. |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ | ±0.05% sai số/°F typ.; ±0.10% FS/°F typ. với mẫu dưới 1" w.c. |
| Hiển thị | LCD 4 số (Số: Cao 0.60" x Rộng 0.33"). |
| Cập nhật thông số hiển thị | Tùy chỉnh cập nhật 1 second, 10 minutes or update only from button push. |
| Giới hạn áp suất | Bình thường và 2-chiều thấp hơn 5 in w.c. = 2 psi (13.7 kPa); bình thường và 2-chiều cao hơn 10 in w.c. = 11 psi (75 kPa). |
| Tùy chọn đơn vị | in w.c., psi, kPa, Pa, mm w.c., mBar, in Hg, mm Hg, FS (0-100% FS). |
| Nguồn điện yêu cầu | Kèm theo pin 9V, có thể thay thế được hoặc sử dụng nguồn 9-24VDC ngoài |
| Tuổi thọ pin | Tuổi thọ pin tùy thuộc vào thời gian cập nhật tông số trên màn hình : |
| Thời gian cập nhật = 1 giây : 150 tiếng | |
| Thời gian cập nhật = 10 phút : 9 tháng | |
| Thời gian cập nhật = tắt : 18 tháng | |
| Thời lượng pin có thể kéo dài hơn nếu sử dụng pin Lithium Ultralife U9VL-J | |
| Dòng điện tiêu thụ | 5 mA maximum |
| Kết nối dây điện | Domino 16 - 26 AWG. |
| Dây điện | Dây có đường kính 0.114 - 0.250" (2.9 - 6.4 mm) . |
| Kết nối đầu đo | Ống 1/8" (3 mm) ID . |
| Khả năng kháng bui và nước | NEMA 4X (IP66). |
| Khối lượng | 1.18 lb (535 g). |
| Kích thước | Mặt trước 5" (127 mm) OD. |
| Đạt chuẩn | CE. |
Đăng bởi Lâm
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
