+(84) 839 606 568Đồng hồ áp độ chính xác cao, sai số2%, nhiều lựa chọn với 81 models thích hợp chính xác cho các nhu cầu.
| Đối tượng đo | Không khí và khí gas không cháy nổ. (Có lựa chọn cho Gas tự nhiên). Ghi chú: Có thể dùng với chất lỏng. Cần trang bị cơ hoành Buna-N . Áp suất phải nhỏ hơn 35 psi |
| Vật liệu tiếp xúc | Liên hệ nhà máy. |
| Vỏ | Vỏ cảm biến và khung đều làm từ nhôm đúc , và bộc acrylic , Bề mặt bên ngoài được phủ màu xám để chịu được thử nghiệm ăn mòn muối lên đến 168 giờ |
| Độ chính xác | ±2% sai số (±3% khi -0, -100PA, -125PA, -10MM và ±4% khi -00, -60PA, -6MM ), với nhiệt độ 70°F (21.1°C). |
| Giới hạn áp suất | -20 khi Hg. - 15 psig.† (-0.677 bar - 1.034 bar); mẫu MP ; 35 psig (2.41 bar), mẫu HP; 80 psig (5.52 bar). |
| Quá áp | Phích cắm bảo vệ mở ở khoảng 25 psig (1,72 bar), chỉ các thiết bị đo tiêu chuẩn. Xem ghi chú Bảo vệ quá áp trên Catalog |
| Giới hạn nhiệt độ | 20 - 140°F (-6.67 - 60°C). -20°F (-28°C) |
| Kích thước | 4" (101.6 mm) Đường kính. |
| Giá gắn | Ống gắn được gắn theo chiều dọc. |
| Kết nối đầu đo | 1/8" đầu NPT cái cặp vòi áp suất cao và thấp- một cặp bên hông và một cặp nằm sau đồng hồ đo |
| Khối lượng | 1 lb 2 oz (510 g); MP & HP 2 lb 2 oz (963 g). |
| Phụ kiện | 2x 1/8" phích NPT để đo áp suất , ren 2x 1/8" để gắn ống dẫn và 3x ốc để gắn cảm biến vào tường . |
| Khả năng kháng nước và bụi | IP67 |
| Đạt chuẩn | Đạt tiêu chuẩn EU Directive 2011/65/EU (RoHS II). Lưu ý: mẫu -SP không đạt chuẩn RoHS . Note: Để ứng dụng với áp suất có chu kỳ lặp lại cao thì nên chọn mẫu sản phẩm có thông số cao hơn . |
Đăng bởi Lâm
Địa chỉ: 729 đường Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 4 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
Địa chỉ: Số 35, Ngõ 45 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: info@bkic.vn
Website: https://bkic.vn
